cổ phiếu

Học thuật
Thân thiện
cổ phiếu

Nhà đầu tư xem xét biểu đồ cổ phiếu trên màn hình máy tính.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giấy tờ giá trị chứng nhận quyền sở hữu một phần vốn góp (cổ phần) trong một công ty cổ phần: Người sở hữu cổ phiếu được gọi là cổ đông quyền lợi, trách nhiệm nhất định đối với công ty.
    • Chứng khoán đại diện cho tài sản hoặc vốn của một công ty: Cổ phiếu một loại chứng khoán vốn, có thể được mua bán, chuyển nhượng trên thị trường chứng khoán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty phát hành cổ phiếu để huy động vốn mở rộng sản xuất.
    • Anh ấy đã đầu vào cổ phiếu của một công ty công nghệ.
    • Giá cổ phiếu trên thị trường biến động hàng ngày.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cổ phiếu phổ thông": Loại cổ phiếu phổ biến nhất, người sở hữu quyền biểu quyết nhận cổ tức.

    • Cổ đông nắm giữ cổ phiếu phổ thông quyền tham gia bỏ phiếu tại Đại hội cổ đông.
  • "cổ phiếu ưu đãi": Loại cổ phiếu mang lại cho chủ sở hữu một số ưu đãi đặc biệt ( dụ: về cổ tức) nhưng thường không quyền biểu quyết.

    • Cổ phiếu ưu đãi cổ tức đảm bảo cho nhà đầu một tỷ lệ chia lợi nhuận cố định.
  • "giao dịch cổ phiếu": Hành động mua hoặc bán cổ phiếu trên thị trường.

    • Hoạt động giao dịch cổ phiếu diễn ra sôi động vào đầu phiên sáng.
Biến thể từ liên quan
  • Cổ phần (danh từ): Phần vốn góp của một cổ đông vào công ty cổ phần, được thể hiện bằng cổ phiếu.
  • Cổ đông (danh từ): Cá nhân hoặc tổ chức sở hữu ít nhất một cổ phiếu của một công ty cổ phần.
  • Cổ tức (danh từ): Phần lợi nhuận sau thuế được công ty chia cho cổ đông.
  • Chứng khoán (danh từ): Danh từ chung chỉ các loại giấy tờ giá như cổ phiếu, trái phiếu.
Từ đồng nghĩa
  • Chứng chỉ cổ phần: Cách gọi khác của cổ phiếu, nhấn mạnh tính chất chứng nhận quyền sở hữu.
  • Kỳ phiếu (trong một số ngữ cảnh lịch sử hoặc cụ thể): Tuy nhiên, từ này hiện nay thường dùng cho các công cụ nợ hơn công cụ vốn.
Các cụm từ liên quan
  • Phát hành cổ phiếu: Hành động công ty đưa cổ phiếu ra thị trường lần đầu hoặc thêm lần nữa để huy động vốn.

    • Công ty dự kiến phát hành cổ phiếu ra công chúng vào quý tới.
  • Niêm yết cổ phiếu: Việc đưa cổ phiếu của một công ty vào giao dịch chính thức trên Sở giao dịch chứng khoán.

    • Cổ phiếu của công ty này đã được niêm yết trên sàn HOSE.
  • Nắm giữ cổ phiếu: Hành động sở hữu giữ cổ phiếu trong một khoảng thời gian.

    • Chiến lược đầu của ông ấy nắm giữ cổ phiếu dài hạn.
Thành ngữ liên quan
  • "Lên sàn" (thành ngữ thông tục): Chỉ việc cổ phiếu của một công ty được niêm yết giao dịch trên thị trường chứng khoán.

    • Sau nhiều năm chuẩn bị, công ty gia đình cuối cùng cũng đã "lên sàn".
  • "Cổ phiếu blue-chip" (thuật ngữ vay mượn): Chỉ cổ phiếu của những công ty lớn, uy tín, hoạt động ổn định lịch sử trả cổ tức đều đặn.

    • Danh mục đầu của quỹ hưu trí chủ yếu các cổ phiếu blue-chip.
cổ phiếu

Nhà đầu tư xem xét biểu đồ cổ phiếu trên màn hình máy tính.

  1. dt. Phiếu chứng nhận về đầu một phần tư bản nhất định vào công ti cổ phần về quyền được nhận một phần lợi nhuận của công ti đó dưới hình thức lợi tức cổ phần: thị trường cổ phiếu.